Người ngu nghĩ mình ngu, nhờ vậy thành có trí. Người ngu tưởng có trí, thật xứng gọi chí ngu.Kinh Pháp cú (Kệ số 63)
Rời bỏ uế trược, khéo nghiêm trì giới luật, sống khắc kỷ và chân thật, người như thế mới xứng đáng mặc áo cà-sa.Kinh Pháp cú (Kệ số 10)
Cỏ làm hại ruộng vườn, sân làm hại người đời. Bố thí người ly sân, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 357)
Như đá tảng kiên cố, không gió nào lay động, cũng vậy, giữa khen chê, người trí không dao động.Kinh Pháp cú (Kệ số 81)
Lửa nào sánh lửa tham? Ác nào bằng sân hận? Khổ nào sánh khổ uẩn? Lạc nào bằng tịnh lạc?Kinh Pháp Cú (Kệ số 202)
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 8)
Nhẫn nhục có nhiều sức mạnh vì chẳng mang lòng hung dữ, lại thêm được an lành, khỏe mạnh.Kinh Bốn mươi hai chương
Không trên trời, giữa biển, không lánh vào động núi, không chỗ nào trên đời, trốn được quả ác nghiệp.Kinh Pháp cú (Kệ số 127)
Những người hay khuyên dạy, ngăn người khác làm ác, được người hiền kính yêu, bị kẻ ác không thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 77)
Cỏ làm hại ruộng vườn, tham làm hại người đời. Bố thí người ly tham, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 356)
Không làm các việc ác, thành tựu các hạnh lành, giữ tâm ý trong sạch, chính lời chư Phật dạy.Kinh Đại Bát Niết-bàn
Trang chủ »» Kinh Nam truyền »» Trang mục lục tổng quát »» Mục lục Kinh Trung Bộ (Majjhima Nikāya) »»
là phiên bản 2020Tập 1.
-
|| 1. The Root of All Things -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 2. All the Taints -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 3. Heirs in Dhamma -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 4. Fear and Dread -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 5. Without Blemishes -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 6. If a Bhikkhu Should Wish -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 7. The Simile of the Cloth -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 8. Effacement -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 9. Right View -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 10. The Foundations of Mindfulness -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 11. The Shorter Discourse on the Lion’s Roar -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 12. The Greater Discourse on the Lion’s Roar -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 13. The Greater Discourse on the Mass of... -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 14. The Shorter Discourse on the Mass of... -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 15. Inference -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 16. The Wilderness in the Heart -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 17. Jungle Thickets -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 18. The Honeyball -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 19. Two Kinds of Thought -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 20. The Removal of Distracting Thoughts -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 21. The Simile of the Saw -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 22. The Simile of the Snake -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 23. The Ant-Hill -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 24. The Relay Chariots -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 25. The Bait -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 26. The Noble Search -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 27. The Shorter Discourse on the Simile of the... -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 28. The Greater Discourse on the Simile of the... -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 29. The Greater Discourse on the Simile of the... -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 30. The Shorter Discourse on the Simile of the... -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 31. The Shorter Discourse in Gosinga -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 32. The Greater Discourse in Gosinga -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 33. The Greater Discourse on the Cowherd -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 34. The Shorter Discourse on the Cowherd -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 35. The Shorter Discourse to Saccaka -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 36. The Greater Discourse to Saccaka -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 37. The Shorter Discourse on the Destruction of... -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 38. The Greater Discourse on the Destruction of... -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 39. The Greater Discourse at Assapura -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 40. The Shorter Discourse at Assapura -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 41. The Brahmins of Sālā -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 42. The Brahmins of Verañja -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 43. The Greater Series of Questions and Answers -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 44. The Shorter Series of Questions and Answers -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 45. The Shorter Discourse on Ways of... -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 46. The Greater Discourse on Ways of... -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 47. The Inquirer -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 48. The Kosambians -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 49. The Invitation of a Brahmā -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 50. The Rebuke to Māra -
-
|| Xem đối chiếu Anh-ViệtTập 2.
-
|| 51. To Kandaraka -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 52. The Man from Aṭṭhakanāgara -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 53. The Disciple in Higher Training -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 54. To Potaliya -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 55. To Jīvaka -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 56. To Upāli -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 57. The Dog-Duty Ascetic -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 58. To Prince Abhaya -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 59. The Many Kinds of Feeling -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 60. The Incontrovertible Teaching -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 61. Advice to Rāhula at Ambalaṭṭhikā -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 62. The Greater Discourse of Advice to Rāhula -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 63. The Shorter Discourse to Mālunkyāputta -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 64. The Greater Discourse to Mālunkyāputta -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 65. To Bhaddāli -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 66. The Simile of the Quail -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 67. At Cātumā -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 68. At Naḷakapāna -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 69. Gulissāni -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 70. At Kīṭāgiri -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 71. To Vacchagotta on the Threefold True... -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 72. To Vacchagotta on Fire -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 73. The Greater Discourse to Vacchagotta -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 74. To Dīghanakha -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 75. To Māgandiya -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 76. To Sandaka -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 77. The Greater Discourse to Sakuludāyin -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 78. Samaṇamaṇḍikāputta -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 79. The Shorter Discourse to Sakuludāyin -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 80. To Vekhanassa -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 81. Ghaṭīkāra the Potter -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 82. On Raṭṭhapāla -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 83. King Makhādeva -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 84. At Madhurā -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 85. To Prince Bodhi -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 86. On Angulimāla -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 87. Born from Those Who Are Dear -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 88. The Cloak -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 89. Monuments to the Dhamma -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 90. At Kaṇṇakatthala -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 91. Brahmāyu -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 92. To Sela -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 93. To Assalāyana -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 94. To Ghoṭamukha -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 95. With Cankī -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 96. To Esukārī -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 97. To Dhānañjāni -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 98. To Vāseṭṭha -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 99. To Subha -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 100. To Sangārava -
-
|| Xem đối chiếu Anh-ViệtTập 3.
-
|| 101. At Devadaha -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 102. The Five and Three -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 103. What Do You Think About Me? -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 104. At Sāmagāma -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 105. To Sunakkhatta -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 106. The Way to the Imperturbable -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 107. To Gaṇaka Moggallāna -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 108. With Gopaka Moggallāna -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 109. The Greater Discourse on the Full-Moon... -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 110. The Shorter Discourse on the Full-Moon... -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 111. One by One As They Occurred -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 112. The Sixfold Purity -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 113. The True Man -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 114. To Be Cultivated and Not to Be Cultivated -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 115. The Many Kinds of Elements -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 116. Isigili: The Gullet of the Seers -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 117. The Great Forty -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 118. Mindfulness of Breathing -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 119. Mindfulness of the Body -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 120. Reappearance by Aspiration -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 121. The Shorter Discourse on Voidness -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 122. The Greater Discourse on Voidness -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 123. Wonderful and Marvellous -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 124. Bakkula -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 125. The Grade of the Tamed -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 126. Bhūmija -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 127. Anuruddha -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 128. Imperfections -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 129. Fools and Wise Men -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 130. The Divine Messengers -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 131. A Single Excellent Night -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 132. Ānanda and A Single Excellent Night -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 133. Mahā Kaccāna and A Single Excellent... -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 134. Lomasakangiya and A Single Excellent Night -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 135. The Shorter Exposition of Action -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 136. The Greater Exposition of Action -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 137. The Exposition of the Sixfold Base -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 138. The Exposition of a Summary -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 139. The Exposition of Non-Conflict -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 140. The Exposition of the Elements -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 141. The Exposition of the Truths -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 142. The Exposition of Offerings -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 143. Advice to Anāthapiṇḍika -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 144. Advice to Channa -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 145. Advice to Puṇṇa -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 146. Advice from Nandaka -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 147. The Shorter Discourse of Advice to Rāhula -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 148. The Six Sets of Six -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 149. The Great Sixfold Base -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 150. To the Nagaravindans -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 151. The Purification of Almsfood -
-
|| Xem đối chiếu Anh-Việt
-
|| 152. The Development of the Faculties -
-
|| Xem đối chiếu Anh-ViệtMục lục Kinh Trung Bộ (Majjhima Nikāya) hiện có 152 mục, gồm 152 tiểu mục.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.60 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập